la matrícula de honor
ma
ma
ma
trí
ˈtɾi
tri
cu
ku
koo
la
la
la
de
de
de
ho
o
o
nor
noɾ
nor

Định nghĩa và ý nghĩa của "matrícula de honor"trong tiếng Tây Ban Nha

La matrícula de honor
01

bằng danh dự, giấy khen xuất sắc

la calificación más alta posible en una asignatura universitaria, por un rendimiento excepcional 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Recibió matrícula de honor en cálculo. 

Anh ấy đã nhận được danh hiệu xuất sắc trong giải tích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng