Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la matrícula de honor
/matɾˈikula ðe onˈɔɾ/
La matrícula de honor
01
bằng danh dự, giấy khen xuất sắc
la calificación más alta posible en una asignatura universitaria, por un rendimiento excepcional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su proyecto le valió una matrícula de honor.
Dự án của cô ấy đã mang lại cho cô ấy danh hiệu xuất sắc.



























