el pupitre
Pronunciation
/pupˈitɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pupitre"trong tiếng Tây Ban Nha

El pupitre
01

bàn học

un mueble escolar con una mesa y a veces un cajón para que el estudiante escriba
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pupitres
Các ví dụ
Los pupitres estaban colocados en filas ordenadas frente a la pizarra.
Những bàn học được xếp thành hàng ngay ngắn trước bảng đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng