el seminario
Pronunciation
/sˌeminˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seminario"trong tiếng Tây Ban Nha

El seminario
01

hội thảo

una reunión o clase avanzada donde un grupo reducido de estudiantes investiga y discute un tema con la guía de un profesor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seminarios
Các ví dụ
Para el seminario de mañana, debes leer los tres artículos que se asignaron.
Đối với hội thảo ngày mai, bạn phải đọc ba bài báo được giao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng