Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El seminario
01
hội thảo
una reunión o clase avanzada donde un grupo reducido de estudiantes investiga y discute un tema con la guía de un profesor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seminarios
Các ví dụ
Para el seminario de mañana, debes leer los tres artículos que se asignaron.
Đối với hội thảo ngày mai, bạn phải đọc ba bài báo được giao.



























