Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El seminario
01
hội thảo
una reunión o clase avanzada donde un grupo reducido de estudiantes investiga y discute un tema con la guía de un profesor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seminarios
Các ví dụ
Asistí a un seminario fascinante sobre inteligencia artificial aplicada a la medicina.
Tôi đã tham dự một hội thảo hấp dẫn về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong y học.



























