Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la educación superior
/ˌeðukaθjˈɔn sˌupɛɾjˈɔɾ/
La educación superior
01
giáo dục đại học
el nivel de educación que sigue a la secundaria, impartido en universidades, institutos técnicos y otras instituciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La investigación es un pilar fundamental de la educación superior de calidad.
Nghiên cứu là một trụ cột cơ bản của giáo dục đại học chất lượng.



























