el sentido común
sen
sɛn
sen
ti
ˈti
ti
do
ðo
dho
común
komun
komoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "sentido común"trong tiếng Tây Ban Nha

El sentido común
01

lẽ thường

la capacidad práctica de juzgar situaciones y tomar decisiones sensatas basadas en la experiencia diaria, más que en conocimiento especializado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
A veces, el sentido común es más útil que todos los títulos académicos. 

Đôi khi, lẽ thường hữu ích hơn tất cả các bằng cấp học thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng