Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sentido común
01
lẽ thường
la capacidad práctica de juzgar situaciones y tomar decisiones sensatas basadas en la experiencia diaria, más que en conocimiento especializado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
A veces, el sentido común es más útil que todos los títulos académicos.
Đôi khi, lẽ thường hữu ích hơn tất cả các bằng cấp học thuật.



























