Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El Omaha hold'em
01
Omaha hold'em, Omaha poker
una variante de póker donde cada jugador recibe cuatro cartas privadas y debe usar dos de ellas combinadas con tres de las cinco comunitarias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Prefiero el Omaha hold'em porque hay más acción y manos fuertes.
Tôi thích Omaha hold'em hơn vì có nhiều hành động và những tay bài mạnh hơn.



























