el repartidor de cartas
Pronunciation
/rˌepaɾtiðˈɔɾ ðe kˈaɾtas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repartidor de cartas"trong tiếng Tây Ban Nha

El repartidor de cartas
01

người chia bài, người phát bài

la persona que reparte las cartas en un juego, especialmente en un casino o mesa formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repartidores de cartas
Các ví dụ
El repartidor de cartas repartió dos cartas a cada jugador.
Người chia bài đã chia hai lá bài cho mỗi người chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng