el repartidor de cartas
re
ˌre
re
par
paɾ
par
ti
ti
ti
dor
ˈðɔɾ
dhawr
de
ðe
dhe
car
kaɾ
kar
tas
tas
tas

Định nghĩa và ý nghĩa của "repartidor de cartas"trong tiếng Tây Ban Nha

El repartidor de cartas
01

người chia bài, người phát bài

la persona que reparte las cartas en un juego, especialmente en un casino o mesa formal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repartidores de cartas
Các ví dụ
El repartidor de cartas barajó el mazo con habilidad. 

Người chia bài đã xào bài một cách khéo léo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng