la cobertura informativa
Pronunciation
/kˌoβɛɾtˈuɾa ˌimfɔɾmatˈiβa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobertura informativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La cobertura informativa
01

sự đưa tin

el tratamiento y difusión de noticias sobre un evento o tema por parte de los medios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Criticaron la cobertura informativa por ser parcial.
Họ chỉ trích việc đưa tin vì thiên vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng