Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cobertura informativa
01
sự đưa tin
el tratamiento y difusión de noticias sobre un evento o tema por parte de los medios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cobertura informativa de los Juegos Olímpicos fue completa.
Việc đưa tin về Thế vận hội Olympic là toàn diện.



























