la cobertura informativa
co
ˌko
ko
ber
βɛɾ
ber
tu
ˈtu
too
ra
ɾa
ra
in
im
im
for
fɔɾ
fawr
ma
ma
ma
ti
ti
ti
va
βa
ba

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobertura informativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La cobertura informativa
01

sự đưa tin

el tratamiento y difusión de noticias sobre un evento o tema por parte de los medios 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cobertura informativa de los Juegos Olímpicos fue completa. 

Việc đưa tin về Thế vận hội Olympic là toàn diện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng