sintonizar
Pronunciation
/sˌintoniθˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sintonizar"trong tiếng Tây Ban Nha

sintonizar
01

điều chỉnh, bắt kênh

ajustar un receptor para captar una emisora o canal específico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sintonizo
ngôi thứ ba số ít
sintoniza
hiện tại phân từ
sintonizando
quá khứ đơn
sintonizó
quá khứ phân từ
sintonizado
Các ví dụ
Sintoniza la cadena nacional para ver el discurso del presidente.
Điều chỉnh kênh quốc gia để xem bài phát biểu của tổng thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng