palear
Pronunciation
/pˌaleˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "palear"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xúc, đào bằng xẻng

mover o levantar tierra, nieve u otro material con una pala
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
paleo
ngôi thứ ba số ít
palea
hiện tại phân từ
paleando
quá khứ đơn
paleó
quá khứ phân từ
paleado
Các ví dụ
Mi hermano y yo paleamos tierra para llenar el nuevo arriate de flores.
Anh trai tôi và tôi xúc đất để lấp đầy luống hoa mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng