el desatascador
de
de
de
sa
sa
sa
tas
tas
tas
ca
ˈka
ka
dor
dor
dor

Định nghĩa và ý nghĩa của "desatascador"trong tiếng Tây Ban Nha

El desatascador
01

cái thông tắc, pít-tông thông cống

una herramienta de goma con un mango para destapar cañerías obstruidas 
el desatascador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desatascadores
Các ví dụ
Tuve que usar el desatascador porque el agua del lavabo no bajaba. 

Tôi phải dùng cái thông tắc vì nước trong bồn rửa không chảy xuống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng