el desatascador
Pronunciation
/dˌesatˌaskaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desatascador"trong tiếng Tây Ban Nha

El desatascador
01

cái thông tắc, pít-tông thông cống

una herramienta de goma con un mango para destapar cañerías obstruidas
el desatascador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desatascadores
Các ví dụ
Necesitas crear un buen sellado con el desatascador para que haga efecto.
Bạn cần tạo một miếng đệm tốt với ống thông tắc để nó phát huy tác dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng