Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reparador
01
thợ sửa chữa, nhân viên sửa chữa
una persona cuyo trabajo es arreglar cosas que están rotas o dañadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reparadores
Các ví dụ
El reparador de electrodomésticos vino a arreglar la lavadora.
Thợ sửa chữa đồ gia dụng đã đến để sửa máy giặt.



























