el sumidero
Pronunciation
/sˌumiðˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sumidero"trong tiếng Tây Ban Nha

El sumidero
01

cống thoát nước, miệng cống

una abertura en el suelo, generalmente en la calle o en un patio, que recoge el agua para llevarla a la alcantarilla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sumideros
Các ví dụ
El coche pasó por encima de un sumidero y saltó.
Chiếc xe đi qua một cống thoát nước và bật lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng