el sumidero
su
su
soo
mi
ˈmi
mi
de
ðe
dhe
ro
ɾo
ro
señalerosonajeroheladerocamarero

Định nghĩa và ý nghĩa của "sumidero"trong tiếng Tây Ban Nha

El sumidero
01

cống thoát nước, miệng cống

una abertura en el suelo, generalmente en la calle o en un patio, que recoge el agua para llevarla a la alcantarilla 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sumideros
Các ví dụ
El agua de la lluvia corría hacia el sumidero de la calle. 

Nước mưa chảy về phía cống thoát nước trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng