el cable neutro
Pronunciation
/kˈaβle nˈeʊtɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cable neutro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cable neutro
01

dây trung tính

el cable en una instalación eléctrica que completa el circuito y suele estar a un voltaje cercano a cero respecto a tierra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables neutros
Các ví dụ
El cable neutro completa el camino de retorno de la corriente eléctrica.
Dây trung tính hoàn thành đường quay lại của dòng điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng