el cable neutro
cab
ˈkaβ
kab
le
le
le
neut
newt
nevt
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "cable neutro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cable neutro
01

dây trung tính

el cable en una instalación eléctrica que completa el circuito y suele estar a un voltaje cercano a cero respecto a tierra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables neutros
Các ví dụ
En una instalación doméstica, el cable neutro suele ser de color azul. 

Trong một lắp đặt gia đình, dây trung tính thường có màu xanh lam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng