el cable con corriente
cab
ˈkaβ
kab
le
le
le
con
kon
kon
corr
kor
kor
ien
jen
yen
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "cable con corriente"trong tiếng Tây Ban Nha

El cable con corriente
01

dây điện có điện, dây dẫn có điện

un cable eléctrico que está energizado y transporta electricidad, por lo que es peligroso tocarlo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables con corriente
Các ví dụ
¡No toques ese cable! Es un cable con corriente. 

Đừng chạm vào dây cáp đó! Đó là dây cáp có điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng