Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cable con corriente
/kˈaβle kɔn kˌɔriˈɛnte/
El cable con corriente
01
dây điện có điện, dây dẫn có điện
un cable eléctrico que está energizado y transporta electricidad, por lo que es peligroso tocarlo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cables con corriente
Các ví dụ
El viento derribó un poste y dejó un cable con corriente en la calle.
Gió đã đổ một cột điện và để lại một dây cáp có điện trên đường.



























