el portal
Pronunciation
/pɔɾtˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "portal"trong tiếng Tây Ban Nha

El portal
01

cổng vòm, mái hiên lối vào

el espacio cubierto en la entrada de un edificio, a menudo con un arco o columnas
el portal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portales
Các ví dụ
El portal de la casa estaba decorado con flores colgantes.
Cổng của ngôi nhà được trang trí bằng những bông hoa treo.
02

cổng thông tin

sitio web que sirve como punto de acceso a información, servicios o recursos en línea
Các ví dụ
Debes iniciar sesión en el portal del cliente.
Bạn phải đăng nhập vào cổng thông tin khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng