Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El portal
01
cổng vòm, mái hiên lối vào
el espacio cubierto en la entrada de un edificio, a menudo con un arco o columnas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portales
Các ví dụ
Los visitantes esperaban bajo el gran portal de la catedral.
Những vị khách đang chờ dưới cổng vòm lớn của nhà thờ.
02
cổng thông tin
sitio web que sirve como punto de acceso a información, servicios o recursos en línea
Các ví dụ
Entré al portal de la universidad para consultar mis notas.
Tôi đã vào cổng thông tin của trường đại học để kiểm tra điểm của mình.
Cây Từ Vựng
portal
por
tal



























