Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El portal
01
cổng vòm, mái hiên lối vào
el espacio cubierto en la entrada de un edificio, a menudo con un arco o columnas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portales
Các ví dụ
El portal de la casa estaba decorado con flores colgantes.
Cổng của ngôi nhà được trang trí bằng những bông hoa treo.
02
cổng thông tin
sitio web que sirve como punto de acceso a información, servicios o recursos en línea
Các ví dụ
Debes iniciar sesión en el portal del cliente.
Bạn phải đăng nhập vào cổng thông tin khách hàng.



























