la repisa
re
re
re
pi
ˈpi
pi
sa
sa
sa
camisasonrisacornisabrisa

Định nghĩa và ý nghĩa của "repisa"trong tiếng Tây Ban Nha

La repisa
01

kệ, gờ tường

un estante o superficie plana que sobresale de una pared, especialmente sobre una chimenea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
repisas
Các ví dụ
El reloj de la repisa marcaba la medianoche. 

Đồng hồ trên kệ lò sưởi chỉ nửa đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng