Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La repisa
01
kệ, gờ tường
un estante o superficie plana que sobresale de una pared, especialmente sobre una chimenea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
repisas
Các ví dụ
El reloj de la repisa marcaba la medianoche.
Đồng hồ trên kệ lò sưởi chỉ nửa đêm.



























