el parapeto
Pronunciation
/pˌaɾapˈeto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parapeto"trong tiếng Tây Ban Nha

El parapeto
01

lan can, tường chắn

un muro bajo de protección en el borde de un puente, tejado, balcón o terraza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parapetos
Các ví dụ
El antiguo parapeto de piedra de la muralla estaba dañado.
Lan can bằng đá cũ của tường thành đã bị hư hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng