el canecillo
Pronunciation
/kˌaneθˈiʎo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canecillo"trong tiếng Tây Ban Nha

El canecillo
01

đầu hồi, đầu đỡ

una pieza de piedra o madera que sobresale de un muro para sostener una cornisa, balcón o viga
el canecillo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canecillos
Các ví dụ
El canecillo es un elemento estructural y decorativo a la vez.
Đầu hồi là một yếu tố vừa mang tính kết cấu vừa mang tính trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng