la trampilla
Pronunciation
/tɾampˈiʎa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trampilla"trong tiếng Tây Ban Nha

La trampilla
01

cửa sập, cửa ẩn

una puerta pequeña y oculta en un suelo o techo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
trampillas
Các ví dụ
Levantó la trampilla para bajar a la bodega.
Anh ấy nhấc cửa sập để xuống hầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng