Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tejado a cuatro aguas
/texˈaðo a kwˈatɾo ˈaɣwas/
El tejado a cuatro aguas
01
mái nhà bốn mái dốc, mái hông
un tejado que tiene cuatro superficies inclinadas, usualmente de forma trapezoidal y triangular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tejados a cuatro aguas
Các ví dụ
La cumbrera del tejado a cuatro aguas forma una línea horizontal.
Sống mái nhà bốn mái tạo thành một đường ngang.



























