Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tejado a cuatro aguas
01
mái nhà bốn mái dốc, mái hông
un tejado que tiene cuatro superficies inclinadas, usualmente de forma trapezoidal y triangular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tejados a cuatro aguas
Các ví dụ
Los tejados a cuatro aguas son muy resistentes al viento.
Mái nhà bốn mái rất chịu được gió.



























