el tejado a cuatro aguas
te
te
te
ja
ˈxa
kha
do
ðo
dho
a
a
a
cuat
kwat
kvat
ro
ɾo
ro
ag
agh
uas
was
vas

Định nghĩa và ý nghĩa của "tejado a cuatro aguas"trong tiếng Tây Ban Nha

El tejado a cuatro aguas
01

mái nhà bốn mái dốc, mái hông

un tejado que tiene cuatro superficies inclinadas, usualmente de forma trapezoidal y triangular 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tejados a cuatro aguas
Các ví dụ
Los tejados a cuatro aguas son muy resistentes al viento. 

Mái nhà bốn mái rất chịu được gió.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng