Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tejón
01
lửng, lửng châu Âu
mamífero terrestre con cuerpo robusto y patas cortas que excava madrigueras
Các ví dụ
Durante la noche, los tejones salen a buscar comida.
Trong đêm, những con lửng ra ngoài tìm kiếm thức ăn.



























