el coro alto
Pronunciation
/kˈɔɾɔ ˈalto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coro alto"trong tiếng Tây Ban Nha

El coro alto
01

màn chắn khu vực hợp xướng, bình phong khu vực hợp xướng

una estructura que separa el coro de la nave en una iglesia, a menudo con una galería superior
Các ví dụ
Restauraron el coro alto de piedra del siglo XV.
Họ đã phục hồi cao đàn bằng đá từ thế kỷ XV.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng