Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escena retrospectiva
01
cảnh hồi tưởng
una interrupción en la narrativa que muestra eventos pasados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenas retrospectivas
Các ví dụ
La novela contiene una escena retrospectiva de su infancia.
Tiểu thuyết chứa một cảnh hồi tưởng về thời thơ ấu của cô ấy.



























