la escena retrospectiva
Pronunciation
/esθˈena rˌetɾɔspektˈiβa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escena retrospectiva"trong tiếng Tây Ban Nha

La escena retrospectiva
01

cảnh hồi tưởng

una interrupción en la narrativa que muestra eventos pasados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenas retrospectivas
Các ví dụ
In the flashback, we understand why he is sad.
Trong cảnh hồi tưởng, chúng ta hiểu tại sao anh ấy buồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng