la figura retórica
fi
fi
fi
gu
ˈɣu
ghoo
ra
ɾa
ra
retó
reto
reto
ri
ɾi
ri
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "figura retórica"trong tiếng Tây Ban Nha

La figura retórica
01

biện pháp tu từ, phép tu từ

una técnica o patrón del lenguaje usado para crear un efecto literario 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
figuras retóricas
Các ví dụ
La metáfora es una figura retórica muy común. 

Phép ẩn dụ là một hình thức tu từ rất phổ biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng