el ratón de biblioteca
Pronunciation
/ratˈɔn de βˌiβliotˈeka/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ratón de biblioteca"trong tiếng Tây Ban Nha

El ratón de biblioteca
01

mọt sách, người mê đọc sách

una persona a la que le encanta leer y pasa mucho tiempo en bibliotecas o con libros
el ratón de biblioteca definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ratones de biblioteca
Các ví dụ
Un ratón de biblioteca prefiere una librería a una fiesta.
Mọt sách thích một hiệu sách hơn một bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng