Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tabla de contenidos
01
mục lục, bảng nội dung
una lista de las partes o capítulos de un libro con sus números de página correspondientes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tablas de contenidos
Các ví dụ
La tabla de contenidos está al principio del libro.
Mục lục nằm ở đầu sách.



























