la contraportada
Pronunciation
/kˌɔntɾapɔɾtˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contraportada"trong tiếng Tây Ban Nha

La contraportada
01

bìa sau

la parte posterior de la cubierta de un libro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contraportadas
Các ví dụ
La contraportada del libro de bolsillo es de papel.
Bìa sau của sách bỏ túi được làm bằng giấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng