Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Los agradecimientos
01
lời cảm ơn, sự tri ân
la sección de un libro donde el autor expresa su gratitud a las personas que ayudaron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agradecimientos
Các ví dụ
Leyó los agradecimientos para saber quién inspiró al autor.
Cô ấy đã đọc phần lời cảm ơn để biết ai đã truyền cảm hứng cho tác giả.



























