Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La novela corta
01
tiểu thuyết ngắn, truyện vừa
una obra narrativa de ficción más extensa que un cuento pero más breve que una novela
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas cortas
Các ví dụ
Leí una novela corta muy conmovedora en una sola tarde.
Tôi đã đọc một tiểu thuyết ngắn rất cảm động chỉ trong một buổi chiều.



























