la novela corta
no
no
no
ve
ˈβe
be
la
la
la
cor
koɾ
kor
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "novela corta"trong tiếng Tây Ban Nha

La novela corta
01

tiểu thuyết ngắn, truyện vừa

una obra narrativa de ficción más extensa que un cuento pero más breve que una novela 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas cortas
Các ví dụ
Leí una novela corta muy conmovedora en una sola tarde. 

Tôi đã đọc một tiểu thuyết ngắn rất cảm động chỉ trong một buổi chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng