Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el libro electrónico
/lˈiβɾo ˌelektɾˈɔniko/
El libro electrónico
01
sách điện tử
una versión digital de un libro que se puede leer en un dispositivo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
libros electrónicos
Các ví dụ
El autor publicó su novela directamente como libro electrónico.
Tác giả đã xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình trực tiếp dưới dạng sách điện tử.



























