protagonizar
pro
pɾo
pro
ta
ta
ta
go
ɣo
gho
ni
ni
ni
zar
ˈθaɾ
thar

Định nghĩa và ý nghĩa của "protagonizar"trong tiếng Tây Ban Nha

protagonizar
01

đóng vai chính

ser el actor principal en una película, obra de teatro o serie 
protagonizar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
protagonizo
ngôi thứ ba số ít
protagoniza
hiện tại phân từ
protagonizando
quá khứ đơn
protagonizó
quá khứ phân từ
protagonizado
Các ví dụ
La famosa actriz protagonizará la nueva película de ciencia ficción. 

Nữ diễn viên nổi tiếng sẽ đóng vai chính trong bộ phim khoa học viễn tưởng mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng