sobreactuar
sob
soβ
sob
re
ɾe
re
act
ˈakt
akt
uar
waɾ
var
desconectarinterpretarevolucionarcondimentar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobreactuar"trong tiếng Tây Ban Nha

sobreactuar
01

diễn quá lố

actuar de manera exagerada o poco natural, con gestos y emociones demasiado intensos para la situación 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sobreactúo
ngôi thứ ba số ít
sobreactúa
hiện tại phân từ
sobreactuando
quá khứ đơn
sobreactuó
quá khứ phân từ
sobreactuado
Các ví dụ
El actor novato tendía a sobreactuar en las escenas dramáticas. 

Diễn viên mới vào nghề có xu hướng diễn quá đà trong các cảnh kịch tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng