Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el éxito de taquilla
/ˈɛksito ðe takˈiʎa/
El éxito de taquilla
01
phim bom tấn, phim đình đám
una película o producción que tiene un enorme éxito comercial y atrae a un público masivo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éxitos de taquilla
Các ví dụ
El éxito de taquilla del verano recaudó más de mil millones de dólares.
Thành công phòng vé mùa hè đã thu về hơn một tỷ đô la.



























