Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
íntimo
01
thân mật, riêng tư
lugar o ambiente pequeño, tranquilo y acogedor, que permite privacidad
Các ví dụ
Buscamos un rincón íntimo para leer.
Chúng tôi tìm kiếm một góc ấm cúng để đọc sách.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thân mật, riêng tư