íntimo
íntimo
intimo
intimo
ínfimo

Định nghĩa và ý nghĩa của "íntimo"trong tiếng Tây Ban Nha

íntimo
01

thân mật, riêng tư

lugar o ambiente pequeño, tranquilo y acogedor, que permite privacidad 
íntimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más íntimo
so sánh hơn
más íntimo
có thể phân cấp
giống đực số ít
íntimo
giống đực số nhiều
íntimos
giống cái số ít
íntima
giống cái số nhiều
íntimas
Các ví dụ
Cenamos en un restaurante íntimo y tranquilo. 

Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng ấm cúng và yên tĩnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng