íntimo
Pronunciation
/ˈintimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "íntimo"trong tiếng Tây Ban Nha

íntimo
01

thân mật, riêng tư

lugar o ambiente pequeño, tranquilo y acogedor, que permite privacidad
íntimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más íntimo
so sánh hơn
más íntimo
có thể phân cấp
giống đực số ít
íntimo
giống đực số nhiều
íntimos
giống cái số ít
íntima
giống cái số nhiều
íntimas
Các ví dụ
Buscamos un rincón íntimo para leer.
Chúng tôi tìm kiếm một góc ấm cúng để đọc sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng