Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El élite
01
tinh hoa
grupo reducido y selecto que tiene acceso a privilegios o recursos especiales
Các ví dụ
Solo la élite de la sociedad puede entrar al club privado.
Chỉ có tầng lớp tinh hoa của xã hội mới có thể vào câu lạc bộ riêng tư.
02
tinh hoa
grupo de personas con habilidades, conocimientos o logros superiores en algún ámbito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
élites
Các ví dụ
La élite académica del país se reunió en la conferencia.
Giới tinh hoa học thuật của đất nước đã họp mặt tại hội nghị.



























