Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fotograma
01
khung hình, ảnh
una imagen individual en una secuencia de una película o video
Các ví dụ
La película se proyecta a una velocidad de 24 fotogramas por segundo.
Bộ phim được chiếu với tốc độ 24 khung hình mỗi giây.



























