el camerino
Pronunciation
/kˌamɛɾˈino/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camerino"trong tiếng Tây Ban Nha

El camerino
01

phòng thay đồ, phòng chuẩn bị của diễn viên

una habitación privada donde un actor o artista se prepara antes de salir a escena
el camerino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camerinos
Các ví dụ
El camerino estaba lleno de flores que enviaron los admiradores.
Camerino đầy hoa do người hâm mộ gửi đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng