el salón de baile
Pronunciation
/salˈɔn de βˈaɪle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salón de baile"trong tiếng Tây Ban Nha

El salón de baile
01

phòng khiêu vũ, phòng nhảy

una gran sala o establecimiento público diseñado para bailar
el salón de baile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones de baile
Các ví dụ
Alquilaron el salón de baile para celebrar el aniversario de la empresa.
Họ đã thuê phòng khiêu vũ để kỷ niệm ngày thành lập công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng