la instantánea
ins
ins
ins
ta
ta
ta
ntá
ˈnta
nta
nea
nea
nea
contemporánea

Định nghĩa và ý nghĩa của "instantánea"trong tiếng Tây Ban Nha

La instantánea
01

ảnh chụp nhanh, bức ảnh

una fotografía tomada de forma rápida y espontánea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
instantáneas
Các ví dụ
Tomó una instantánea de los niños jugando en el parque. 

Anh ấy chụp một bức ảnh chớp nhoáng của những đứa trẻ đang chơi trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng