Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La instantánea
01
ảnh chụp nhanh, bức ảnh
una fotografía tomada de forma rápida y espontánea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
instantáneas
Các ví dụ
La instantánea salió un poco oscura porque estaba nublado.
Bức ảnh chụp nhanh ra hơi tối vì trời có mây.



























