la urdimbre
Pronunciation
/uɾðˈimbɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urdimbre"trong tiếng Tây Ban Nha

La urdimbre
01

sợi dọc, tập hợp các sợi dọc

el conjunto de hilos longitudinales en un telar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
urdimbres
Các ví dụ
La urdimbre azul contrastará con la trama roja.
Sợi dọc màu xanh sẽ tương phản với sợi ngang màu đỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng