la urdimbre
ur
oor
dimb
ˈðimb
dhimb
re
ɾe
re
timbre

Định nghĩa và ý nghĩa của "urdimbre"trong tiếng Tây Ban Nha

La urdimbre
01

sợi dọc, tập hợp các sợi dọc

el conjunto de hilos longitudinales en un telar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
urdimbres
Các ví dụ
La urdimbre en el telar debe estar muy tensa para tejer. 

Sợi dọc trên khung dệt phải rất căng để dệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng