el uppercut
u
ˌu
oo
pper
pɛɾ
per
cut
ˈkut
koot
vermútmamutdebut

Định nghĩa và ý nghĩa của "uppercut"trong tiếng Tây Ban Nha

El uppercut
01

cú đấm móc lên, đòn đấm từ dưới lên

un golpe de puño ascendente que se lanza desde abajo hacia arriba 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
uppercuts
Các ví dụ
Un uppercut bien colocado puede terminar un combate instantáneamente. 

Một cú uppercut được đặt đúng chỗ có thể kết thúc trận đấu ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng