el uppercut
Pronunciation
/ˌuppɛɾkˈut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uppercut"trong tiếng Tây Ban Nha

El uppercut
01

cú đấm móc lên, đòn đấm từ dưới lên

un golpe de puño ascendente que se lanza desde abajo hacia arriba
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
uppercuts
Các ví dụ
El luchador de MMA usó un uppercut para separarse del clinch.
Võ sĩ MMA đã sử dụng một cú uppercut để thoát khỏi clinch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng