cian
Pronunciation
/θjˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cian"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xanh lơ

de un color verde azulado brillante, entre el azul y el verde
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cian
so sánh hơn
más cian
có thể phân cấp
giống đực số ít
cian
giống đực số nhiều
cian
giống cái số ít
cian
giống cái số nhiều
cian
Các ví dụ
El agua de la laguna tenía un tono cian sorprendente.
Nước trong đầm phá có một sắc xanh lơ đáng ngạc nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng