Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el patio de comidas
/pˈatjo ðe komˈiðas/
El patio de comidas
01
khu ẩm thực, sân ăn
un área dentro de un centro comercial donde hay varios puestos o pequeños restaurantes que venden diferentes tipos de comida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patios de comidas
Các ví dụ
El patio de comidas está en la planta baja, junto a las tiendas de ropa.
Khu ẩm thực ở tầng trệt, bên cạnh các cửa hàng quần áo.



























