Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bistro
01
quán ăn nhỏ
un restaurante pequeño y acogedor, que suele servir comidas sencillas y a veces vino, con un ambiente informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bistros
Các ví dụ
Encontramos un bistro encantador en una callejuela de París.
Chúng tôi tìm thấy một quán bistro quyến rũ trong một con hẻm ở Paris.



























