azucarado
a
a
a
zu
θu
thoo
ca
ka
ka
ra
ˈɾa
ra
do
ðo
dho
escarpadopreparadoestresadoretrasado

Định nghĩa và ý nghĩa của "azucarado"trong tiếng Tây Ban Nha

azucarado
01

ngọt, ngọt

que tiene un alto contenido de azúcar o un sabor muy dulce 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más azucarado
so sánh hơn
más azucarado
có thể phân cấp
giống đực số ít
azucarado
giống đực số nhiều
azucarados
giống cái số ít
azucarada
giống cái số nhiều
azucaradas
Các ví dụ
Este cereal para niños es demasiado azucarado. 

Loại ngũ cốc trẻ em này quá ngọt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng